Vì sao nhôm thay thép trong nội thất?
Nhẹ bằng một phần ba thép, không gỉ, cắt và bắt vít bằng dụng cụ gỗ thông thường, bề mặt anode hoặc sơn sẵn không cần sơn lại. Với bàn ghế ngoài trời, bàn học, kệ siêu thị, khung tủ — nhôm 6063-T5 là vật liệu khung phổ biến nhất hiện nay.
Bộ mã Hệ Nội Thất của Quang Minh
Hộp vuông
| Mã | Quy cách (mm) | kg/6 m |
|---|---|---|
| QM-V10 | 10 × 10 × 1.0 | 0.6 |
| QM-V14 / V15 / V16 | 14–16 × 14–16 × 1.0 | 0.75 – 1.05 |
| QM-V18 / V20 | 18–20 × 18–20 × 1.0 | 1.1 – 1.2 |
| QM-V25 | 25 × 25 × 1.0 | 1.5 |
| QM-V40 | 40 × 40 × 1.0 | 2.4 |
| QM-V50 | 50 × 50 × 1.0 | 3.4 |
| QM-V60 | 60 × 60 × 2.0 | 5.8 |
| QM-V64 | 64 × 64 × 1.2 | 4.9 |
| QM-V76 | 76 × 76 × 1.1 | 5.44 |
| QM-V80 | 80 × 80 × 2.0 | 13 |
| QM-V90 | 90 × 90 × 2.5 | 14 |
Hộp chữ nhật
QM-H1226 (12×26), QM-HDL-1630 (16×30), QM-H1650 (16×50), QM-H2040 (20×40), QM-2540G (25×40), QM-2550 (25×50), QM-H2060 (20×60), QM-HDL-100 (10×100).
Ống tròn
QM-Ø8, Ø10, Ø12, Ø14, Ø16, Ø19, Ø22, Ø25 (thành 1.0), Ø27 (1.2), Ø32 (2.5).
Nguyên tắc chọn tiết diện
1. Độ cứng theo chiều cao tiết diện
Một thanh ngang chịu uốn (khung mặt bàn, xà kệ) cứng lên theo luỹ thừa 3 của chiều cao tiết diện. Hộp chữ nhật 25 × 50 đặt đứng (cạnh 50 theo phương chịu lực) cứng gấp khoảng 4 lần khi đặt nằm. Vì vậy với nhịp bàn 1.2–1.5 m, dùng hộp chữ nhật dựng đứng thay vì hộp vuông cùng khối lượng.
2. Chân chịu nén: hộp vuông hoặc ống tròn
Chân bàn, chân ghế chịu nén và một phần uốn ngang: hộp vuông 25 × 25, 40 × 40 hoặc ống Ø25–Ø32 là phổ biến. Bàn ăn ngoài trời, bàn hội nghị dùng V50–V60.
3. Mối liên kết quyết định độ chắc
Khung nhôm nội thất thường ghép bằng ke nhựa/ke nhôm đóng vào lòng hộp hoặc vít tự khoan. Ke trong lòng cần hộp thành 1.0 mm trở lên để không bị tét khi đóng; hộp thành 2.0 (V60, V80) mới chịu được hàn TIG.
4. Bề mặt
Anode bạc hoặc champagne cho bàn ghế, kệ; sơn tĩnh điện trắng/đen cho khung nội thất theo phong cách; phủ vân gỗ cho khung giường, tủ.
Ví dụ cấu hình
| Sản phẩm | Khung mặt | Chân | Thanh giằng |
|---|---|---|---|
| Bàn ăn ngoài trời 1.6 m | QM-2550 dựng đứng | QM-V50 | QM-V25 |
| Ghế băng ngoài trời | QM-2540G | QM-V40 | QM-Ø19 |
| Kệ siêu thị 5 tầng | QM-H2060 | QM-V40 | QM-V20 |
| Khung tủ áo | QM-V25 | QM-V25 | QM-V20 |
Tất cả các mã trên có bản vẽ mặt cắt, mô hình 3D và kg/6 m trên trang sản phẩm để bạn ước tính khối lượng và giá thành khung trước khi đặt hàng.
Tags
Comments (0)
No comments yet. Be the first to share your thoughts!

